Từ vựng A2

Chủ đề cac-loai-hoa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Poinsettia

/ˌpɔɪnˈsɛˌtiə/ A2

Nghĩa

Hoa trạng nguyên n

Định nghĩa · A red flower often associated with Christmas celebrations.

“We decorate our home with a poinsettia for Christmas.”Chúng tôi trang trí nhà bằng hoa trạng nguyên cho Giáng Sinh.

“Poinsettias decorate homes at Christmas.”Hoa trạng nguyên trang trí nhà vào Giáng sinh.

Mẹo IELTS · Mô tả hoa khi nói về lễ hội.

Ghi chú · Hoa trạng nguyên nở vào dịp Giáng sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...