Từ vựng A2

Chủ đề cac-loai-hoa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

peach blossom

/ˌpiːtʃ ˈblɒs.əm/ A2

Nghĩa

Hoa đào n.phr

Định nghĩa · A flower that blooms in early spring, often pink.

“Peachblossom trees are beautiful in the early spring.”Cây hoa đào rất đẹp vào đầu mùa xuân.

“Peachblossoms bloom in early spring.”Hoa đào nở vào đầu xuân.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về văn hóa trong IELTS.

Ghi chú · Hoa đào biểu tượng Tết Việt Nam.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...