Từ vựng A2

Chủ đề do-an · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Distinctive

/dɪˈstɪŋk.tɪv/ A2

Nghĩa

Đặc trưng, khác biệt adj

Định nghĩa · Having a unique quality that makes something stand out.

“This restaurant has a distinctive style and delicious food.”Nhà hàng này có phong cách đặc trưng và món ăn ngon.

“The dish has a distinctive flavor.”Món ăn có hương vị đặc trưng.

Mẹo IELTS · Mô tả sự khác biệt khi nói về nghệ thuật.

Ghi chú · Đặc trưng, dễ nhận biết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...