Từ vựng A2

Chủ đề do-an · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stale

/steɪl/ A2

Nghĩa

ôi, thiu, cũ (bánh mì) adj

Định nghĩa · Food that is no longer fresh or good to eat.

“The bread is stale and not good to eat now.”Bánh mì đã ôi và không ngon để ăn nữa.

“The bread is stale; we need fresh ones.”Bánh mì bị thiu rồi; chúng ta cần bánh mới.

Đồng nghĩa oldmusty
Trái nghĩa freshnew
Họ từ staleness (n)

Mẹo IELTS · Nói về thực phẩm ôi trong bài viết.

Ghi chú · Thức ăn để lâu mất độ tươi, thường là bánh mì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...