stale
/steɪl/ A2
Nghĩa
ôi, thiu, cũ (bánh mì)
adj
Định nghĩa · Food that is no longer fresh or good to eat.
“The bread is stale and not good to eat now.”Bánh mì đã ôi và không ngon để ăn nữa.
“The bread is stale; we need fresh ones.”Bánh mì bị thiu rồi; chúng ta cần bánh mới.
Cụm hay dùng
stale breadstale airgo stale
Họ từ
staleness (n)
Mẹo IELTS · Nói về thực phẩm ôi trong bài viết.
Ghi chú · Thức ăn để lâu mất độ tươi, thường là bánh mì.