Từ vựng A2

Chủ đề do-an · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Sour

/ˈsaʊ.ər/ A2

Nghĩa

Chua adj

Định nghĩa · Having a taste that is sharp and acidic.

“The milk is sour, so we cannot drink it.”Sữa đã chua, vì vậy chúng ta không thể uống.

“The lemon is very sour.”Quả chanh rất chua.

Đồng nghĩa acidictart
Trái nghĩa sweet

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả vị của món ăn.

Ghi chú · Vị chua, thường do lên men hoặc chanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...