EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› truong-hoc › Secondaryschool
Secondaryschool
A2
n.phr
📁 truong-hoc
Trường trung học cơ sở
UK /ˈsɛk.ən.dər.iskuːl/
·
US /ˈsɛk.ən.dər.iskuːl/
A school for students aged 11 to 16.
He is a student at the local secondary school in our town.
→ Cậu ấy là học sinh tại trường trung học cơ sở địa phương trong thị trấn của chúng tôi.
She is in secondary school.
→ Cô ấy đang học trung học cơ sở.
Đồng nghĩa
middle school
junior high school
Collocations
secondary school student
secondary education
secondary school teacher
🎯
IELTS:
Nói về hệ thống giáo dục khi sử dụng từ này.
Cấp 2 (lớp 6-9), không phải trung học phổ thông.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Nurseryschool
/ˈnɜː.sər.iskuːl/
Trường mẫu giáo
Primaryschool
/ˈpraɪ.mə.riskuːl/
Trường tiểu học
Highschool
/haɪskuːl/
Trường trung học phổ thông
Vocationalschool
/voʊˈkeɪ.ʃən.əl skuːl/
Trường dạy nghề
Playground
/ˈpleɪ.ɡraʊnd/
Sân chơi
Formteacher
/fɔːmˈtiː.tʃər/
Giáo viên chủ nhiệm
Proctor
/ˈprɒk.tər/
Giám thị
Schoolbag
/skuːlbæg/
Cặp
Có trong các bộ
📚
39. Trường học
A2 · Admin
📚
44. Giáo dục
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...