Từ vựng A2

Chủ đề truong-hoc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Proctor

/ˈprɒk.tər/ A2

Nghĩa

Giám thị n

Định nghĩa · A person who supervises students during an exam.

“The proctor watches the students during the exam carefully.”Giám thị theo dõi học sinh trong kỳ thi một cách cẩn thận.

“The proctor monitored the test.”Giám thị giám sát bài kiểm tra.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · Giám thị trong phòng thi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...