EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› truong-hoc › Vocationalschool
Vocationalschool
A2
n.phr
📁 truong-hoc
Trường dạy nghề
UK /voʊˈkeɪ.ʃən.əl skuːl/
·
US /voʊˈkeɪ.ʃən.əl skuːl/
A school that teaches specific job skills.
He studies cooking at a vocational school near his house.
→ Cậu ấy học nấu ăn tại trường dạy nghề gần nhà.
He learned welding at vocational school.
→ Anh ấy học hàn ở trường dạy nghề.
Đồng nghĩa
trade school
technical school
Collocations
attend vocational school
vocational school program
Họ từ
vocational (adj)
vocation (n)
🎯
IELTS:
Nên dùng từ này khi nói về giáo dục nghề nghiệp.
Thường chỉ trường dạy nghề kỹ thuật.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Nurseryschool
/ˈnɜː.sər.iskuːl/
Trường mẫu giáo
Primaryschool
/ˈpraɪ.mə.riskuːl/
Trường tiểu học
Secondaryschool
/ˈsɛk.ən.dər.iskuːl/
Trường trung học cơ sở
Highschool
/haɪskuːl/
Trường trung học phổ thông
Playground
/ˈpleɪ.ɡraʊnd/
Sân chơi
Formteacher
/fɔːmˈtiː.tʃər/
Giáo viên chủ nhiệm
Proctor
/ˈprɒk.tər/
Giám thị
Schoolbag
/skuːlbæg/
Cặp
Có trong các bộ
📚
39. Trường học
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...