Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

teal

/ti:l/ phổ biến #20369

Nghĩa thường dùng

mòng két danh từ

“The teal swam gracefully across the pond.”Con mòng két bơi lội uyển chuyển qua ao.

Biến thể từ teals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

teal

/ti:l/

danh từ, số nhiều không đổi

  • (động vật học) mòng két
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of various small short-necked dabbling river ducks of Europe and America

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...