teal
/ti:l/ phổ biến #20369
Nghĩa thường dùng
mòng két
danh từ
“The teal swam gracefully across the pond.”Con mòng két bơi lội uyển chuyển qua ao.
Biến thể từ
teals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
teal
/ti:l/
danh từ, số nhiều không đổi
- (động vật học) mòng két
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of various small short-necked dabbling river ducks of Europe and America