Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cyan

/'saiæn/ phổ biến #30015

Nghĩa thường dùng

mầu xanh lá mạ tính từ

“The sky turned a beautiful cyan at sunset.”Bầu trời chuyển sang màu xanh lá mạ đẹp vào lúc hoàng hôn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cyan

//

  • (Tech) mầu xanh lá mạ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a primary subtractive color for light; has a blue-green color

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...