cyan
/'saiæn/ phổ biến #30015
Nghĩa thường dùng
mầu xanh lá mạ
tính từ
“The sky turned a beautiful cyan at sunset.”Bầu trời chuyển sang màu xanh lá mạ đẹp vào lúc hoàng hôn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cyan
//
- (Tech) mầu xanh lá mạ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a primary subtractive color for light; has a blue-green color