EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› thoi-tiet › Raincoat
Raincoat
A2
n
📁 thoi-tiet
Áo mưa
UK /ˈreɪn.koʊt/
·
US /ˈreɪn.koʊt/
A waterproof coat worn to protect from rain.
I wear a raincoat when it rains to stay dry.
→ Tôi mặc áo mưa khi trời mưa để giữ khô.
Don't forget your raincoat.
→ Đừng quên áo mưa của bạn.
Cấu tạo
'Rain' (mưa) + 'coat' (áo khoác).
Đồng nghĩa
mac
waterproof
Collocations
wear a raincoat
lightweight raincoat
Họ từ
rain (n)
coat (n)
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi mô tả thời tiết xấu.
Áo chống nước, thường có mũ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Weatherforecast
/ˈwɛð.ərˈfɔːr.kæst/
Bản tin dự báo thời tiết
Icy
/ˈaɪ.si/
Lạnh lẽo
Erratic
/ɪˈræt.ɪk/
Thất thường
Hailstone
/ˈheɪl.stoʊn/
Viên mưa đá
Blustery
/ˈblʌs.tər.i/
Có gió lớn
Downpour
/ˈdaʊn.pɔːr/
Mưa lớn
Blizzard
/ˈblɪz.ərd/
Bão tuyết
Dew
/djuː/
Sương
Có trong các bộ
📚
20. Thời tiết
A2 · Admin
🦋
Cambridge Flyers (A2) · Phần 7
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...