EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› thoi-tiet › Blizzard
Blizzard
A2
n
📁 thoi-tiet
Bão tuyết
UK /ˈblɪz.ərd/
·
US /ˈblɪz.ərd/
A severe snowstorm with strong winds.
The blizzard made it difficult to see the road ahead.
→ Bão tuyết làm khó nhìn thấy con đường phía trước.
The blizzard closed all roads.
→ Bão tuyết đã đóng cửa tất cả các con đường.
Đồng nghĩa
snowstorm
whiteout
Collocations
severe blizzard
blizzard conditions
Họ từ
blizzardy (adj)
blizzarding (v)
🎯
IELTS:
Nói về thời tiết khắc nghiệt trong phần mô tả.
Bão tuyết mạnh, tầm nhìn thấp.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Weatherforecast
/ˈwɛð.ərˈfɔːr.kæst/
Bản tin dự báo thời tiết
Icy
/ˈaɪ.si/
Lạnh lẽo
Erratic
/ɪˈræt.ɪk/
Thất thường
Hailstone
/ˈheɪl.stoʊn/
Viên mưa đá
Blustery
/ˈblʌs.tər.i/
Có gió lớn
Downpour
/ˈdaʊn.pɔːr/
Mưa lớn
Raincoat
/ˈreɪn.koʊt/
Áo mưa
Dew
/djuː/
Sương
Có trong các bộ
📚
41. Thời tiết
A2 · Admin
📚
56. Thảm họa thiên nhiên
A2 · Admin
📔
71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng
A2 · Admin
🦋
Cambridge Flyers (A2) · Phần 19
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...