EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› thoi-tiet › Sleet
Sleet
A2
n
📁 thoi-tiet
Mưa tuyết
UK /sliːt/
·
US /sliːt/
Rain that mixes with snow, often icy.
It is sleet today, so we need to stay inside.
→ Hôm nay có mưa tuyết, nên chúng ta cần ở trong nhà.
Sleet made the roads slippery.
→ Mưa tuyết làm đường trơn trượt.
Đồng nghĩa
ice pellets
wintry mix
Collocations
sleet storm
sleet and snow
Họ từ
sleety (adj)
sleeting (v)
🎯
IELTS:
Nói về thời tiết khi mô tả điều kiện.
Mưa tuyết, hạt băng nhỏ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Weatherforecast
/ˈwɛð.ərˈfɔːr.kæst/
Bản tin dự báo thời tiết
Icy
/ˈaɪ.si/
Lạnh lẽo
Erratic
/ɪˈræt.ɪk/
Thất thường
Hailstone
/ˈheɪl.stoʊn/
Viên mưa đá
Blustery
/ˈblʌs.tər.i/
Có gió lớn
Downpour
/ˈdaʊn.pɔːr/
Mưa lớn
Raincoat
/ˈreɪn.koʊt/
Áo mưa
Blizzard
/ˈblɪz.ərd/
Bão tuyết
Có trong các bộ
📚
20. Thời tiết
A2 · Admin
📔
67. Thời tiết & Khí hậu mở rộng
A2 · Admin
🦋
Cambridge Flyers (A2) · Phần 19
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...