Từ vựng A2

Chủ đề thoi-tiet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Sleet

/sliːt/ A2

Nghĩa

Mưa tuyết n

Định nghĩa · Rain that mixes with snow, often icy.

“It is sleet today, so we need to stay inside.”Hôm nay có mưa tuyết, nên chúng ta cần ở trong nhà.

“Sleet made the roads slippery.”Mưa tuyết làm đường trơn trượt.

Mẹo IELTS · Nói về thời tiết khi mô tả điều kiện.

Ghi chú · Mưa tuyết, hạt băng nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...