Từ vựng A2

Chủ đề dong-vat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Mink

/mɪŋk/ A2

Nghĩa

Chồn vizon n

Định nghĩa · A small, furry animal often used for its fur.

“The mink swims quickly in the cold water.”Chồn vizon bơi nhanh trong nước lạnh.

“She wore a mink stole.”Cô ấy đeo khăn choàng lông chồn.

Đồng nghĩa weaselermine

Mẹo IELTS · Nói về động vật trong IELTS, hãy dùng từ này.

Ghi chú · Chồn vizon, lông dùng làm áo khoác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...