Từ vựng A2

Chủ đề dong-vat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Dinosaur

/ˈdaɪ.nəˌsɔːr/ A2

Nghĩa

Khủng long n

Định nghĩa · A large reptile that lived millions of years ago.

“The dinosaur is a big animal that lived long ago.”Khủng long là một động vật lớn sống từ lâu.

“The dinosaur roared loudly.”Con khủng long gầm rống.

Đồng nghĩa prehistoric reptile
Cấu tạoTừ 'dinosaur' có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp.

Mẹo IELTS · Nói về khủng long để thể hiện kiến thức trong IELTS.

Ghi chú · Khủng long, sống cách đây hàng triệu năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...