Từ vựng A2

Chủ đề dong-vat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Snail

/sneɪl/ A2

Nghĩa

Ốc sên n

Định nghĩa · A small creature with a soft body and a spiral shell.

“The snail moves slowly on the green leaf.”Ốc sên di chuyển chậm trên lá xanh.

“The snail left a slimy trail.”Con ốc sên để lại vệt nhớt.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về động vật.

Ghi chú · Ốc sên, di chuyển rất chậm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...