Kho từ › con-trung › Caterpillar

Caterpillar

A2 n 📁 con-trung
Sâu bướm
UK /ˈkæt.ərˌpɪl.ər/ · US /ˈkæt.ərˌpɪl.ər/
A young insect that will become a butterfly.
The caterpillar eats leaves and grows bigger every day.
→ Sâu bướm ăn lá và lớn lên mỗi ngày.
The caterpillar will become a butterfly.→ Sâu bướm sẽ trở thành bướm.
Đồng nghĩa
larvapupa
Collocations
caterpillar tractorcaterpillar larva
🎯 IELTS: Dùng từ này khi nói về vòng đời động vật.
Sâu bướm, giai đoạn ấu trùng của bướm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...