Từ vựng A2

Chủ đề con-trung · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Cocoon

/kəˈkuːn/ A2

Nghĩa

Cái kén(tằm) n

Định nghĩa · A protective case made by a caterpillar.

“The caterpillar makes a cocoon to become a butterfly.”Sâu bướm làm cái kén để trở thành bướm.

“The caterpillar spins a cocoon.”Sâu bướm quay kén.

Đồng nghĩa caseprotective shell
Họ từ cocoon (v)

Mẹo IELTS · Nói về thiên nhiên trong IELTS.

Ghi chú · Kén, lớp bảo vệ của nhộng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...