Từ vựng A2

Chủ đề con-trung · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grasshopper

/ˈɡræsˌhɒp.ər/ A2

Nghĩa

châu chấu n

Định nghĩa · An insect known for its jumping ability.

“The grasshopper jumps high in the tall grass.”Châu chấu nhảy cao trong cỏ cao.

“The grasshopper jumped into the grass.”Con châu chấu nhảy vào bãi cỏ.

Đồng nghĩa insecthopper
Cấu tạoTừ 'grass' (cỏ) + 'hopper' (nhảy).

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về động vật trong IELTS.

Ghi chú · Châu chấu, nhảy xa, ăn cỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...