Từ vựng A2

Chủ đề con-trung · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dragonfly

/ˈdræɡ.ənˌflaɪ/ A2

Nghĩa

chuồn chuồn n

Định nghĩa · An insect with a long body and transparent wings.

“The dragonfly flies quickly over the water.”Chuồn chuồn bay nhanh trên mặt nước.

“A dragonfly hovered over the pond.”Một con chuồn chuồn lơ lửng trên ao.

Đồng nghĩa insect

Mẹo IELTS · Use 'dragonfly' to describe insects in nature.

Ghi chú · Chuồn chuồn, côn trùng bay nhanh, mắt kép.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...