Từ vựng A2

Chủ đề con-trung · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Ladybug

/ˈleɪ.diˌbʌɡ/ A2

Nghĩa

Bọ rùa n

Định nghĩa · A small, round insect that is usually red with black spots.

“The ladybug is red with black spots on its back.”Bọ rùa có màu đỏ với những đốm đen trên lưng.

“Ladybugs are beneficial for gardens.”Bọ rùa có lợi cho vườn.

Đồng nghĩa ladybird

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thiên nhiên trong IELTS.

Ghi chú · Bọ rùa, có đốm đen, ăn rệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...