Từ vựng A2

Chủ đề con-trung · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Mosquito

/məˈskiː.toʊ/ A2

Nghĩa

Muỗi n

Định nghĩa · A small flying insect that can bite and suck blood.

“A mosquito bites me when I sit outside in the evening.”Muỗi cắn tôi khi tôi ngồi ngoài trời vào buổi tối.

“A mosquito bit me on the arm.”Một con muỗi đốt tôi trên cánh tay.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về muỗi trong các bài viết về sức khỏe.

Ghi chú · Muỗi, hút máu, truyền bệnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...