Từ vựng A2

Chủ đề con-trung · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Centipede

/ˈsɛn.tɪˌpiːd/ A2

Nghĩa

Rết n

Định nghĩa · A long, many-legged creature that is often found in soil.

“A centipede has many legs and moves quickly on the ground.”Rết có nhiều chân và di chuyển nhanh trên mặt đất.

“I saw a centipede in the garden.”Tôi thấy một con rết trong vườn.

Mẹo IELTS · Mô tả động vật trong IELTS.

Ghi chú · Rết có nọc độc, khác với cuốn chiếu (millipede).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...