EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› nang-luong › Naturalgas
Naturalgas
A2
n.phr
📁 nang-luong
Khít ự nhiên
UK /ˈnætʃərəlɡæs/
·
US /ˈnætʃərəlɡæs/
A type of gas that occurs naturally in the environment.
Natural gas is used for heating and cooking in many homes.
→ Khí tự nhiên được sử dụng để sưởi ấm và nấu ăn trong nhiều ngôi nhà.
Natural gas is used for heating homes.
→ Khí tự nhiên được dùng để sưởi ấm nhà cửa.
Đồng nghĩa
methane
Collocations
natural gas pipeline
natural gas reserves
burn natural gas
🎯
IELTS:
Có thể đề cập đến năng lượng trong IELTS.
Viết liền 'naturalgas' ít dùng; thường tách 'natural gas'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Charcoal
/ˈtʃɑːrˌkoʊl/
Than củi
Turbine
/ˈtɜr.baɪn/
Tua - bin
Re nery
/rɪˈfaɪnəri/
Nhàm áy lọc
Nuclearreactor
/ˈnjuː.kliərriˈæktər/
Lò phản ứng hạt nhân
Powerplant
/ˈpaʊərplænt/
Nhàm áy điện
Transformer
/trænsˈfɔːrmər/
Máy biến thế
Solarpower
/ˈsoʊlərˈpaʊər/
Năng lượng mặt trời
Có trong các bộ
📚
53. Năng lượng
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...