Từ vựng A2

Chủ đề nghe-nghiep · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Shoemaker

/ˈʃuːˌmeɪ.kər/ A2

Nghĩa

Thợ đóng giày n

Định nghĩa · A person who makes shoes.

“The shoemaker makes beautiful shoes for many customers.”Thợ đóng giày làm những đôi giày đẹp cho nhiều khách hàng.

“The shoemaker repaired my leather shoes.”Thợ đóng giày đã sửa đôi giày da của tôi.

Mẹo IELTS · Mô tả nghề nghiệp để thể hiện sự đa dạng từ vựng.

Ghi chú · Thợ đóng giày, sửa hoặc làm giày thủ công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...