Từ vựng A2

Chủ đề ngan-hang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Inherit

/ɪnˈhɛrɪt/ A2

Nghĩa

Thừa kế v

Định nghĩa · To receive money or property after someone dies.

“He will inherit his grandfather's house when he turns twenty.”Cậu ấy sẽ thừa kế ngôi nhà của ông khi cậu tròn hai mươi tuổi.

“She inherited the family business.”Cô ấy thừa kế doanh nghiệp gia đình.

Mẹo IELTS · Nói về tài sản trong IELTS.

Ghi chú · Thừa kế tài sản hoặc đặc điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...