Kho từ › ngan-hang › Accountant

Accountant

A2 n 📁 ngan-hang
Nhân viên kế toán
UK /əˈkaʊntənt/ · US /əˈkaʊntənt/
A person who keeps financial records.
The accountant checks the company's financial records every month.
→ Nhân viên kế toán kiểm tra hồ sơ tài chính của công ty mỗi tháng.
The accountant prepared the tax return.→ Kế toán chuẩn bị tờ khai thuế.
Đồng nghĩa
bookkeeperauditor
Collocations
certified accountantaccountant firmaccountant job
Họ từ
accounting (n)account (n/v)
🎯 IELTS: Nêu vai trò trong quản lý tài chính.
Nhân viên kế toán, kiểm tra sổ sách.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...