Từ vựng A2

Chủ đề ngan-hang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stock exchange

/ˈstɒk ɪksˌtʃeɪndʒ/ A2

Nghĩa

Sàn giao dịch chứng khoán n.phr

Định nghĩa · A market where stocks and shares are bought and sold.

“The stock exchange is where people buy and sell shares.”Sàn giao dịch chứng khoán là nơi mọi người mua và bán cổ phiếu.

“Shares trade on the stock exchange.”Cổ phiếu giao dịch trên sàn chứng khoán.

Đồng nghĩa stock marketexchange
Cấu tạoCụm từ 'stock exchange' kết hợp 'stock' và 'exchange'.

Mẹo IELTS · Nói về đầu tư trong IELTS để thể hiện kiến thức tài chính.

Ghi chú · Sàn giao dịch cụ thể; viết liền không cách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...