Từ vựng A2

Chủ đề ngan-hang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stock market

/ˈstɒk ˌmɑːkɪt/ A2

Nghĩa

Thị trường chứng khoán n.phr

Định nghĩa · A market where stocks and shares are bought and sold.

“The stock market can change every day with new prices.”Thị trường chứng khoán có thể thay đổi mỗi ngày với giá mới.

“The stock market is rising.”Thị trường chứng khoán đang tăng.

Mẹo IELTS · Sử dụng thị trường chứng khoán trong các bài viết về kinh tế.

Ghi chú · Thị trường chung; viết liền không cách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...