Kho từ › ngan-hang › Stockmarket

Stockmarket

A2 n.phr 📁 ngan-hang
Thịt rường chứng khoán
UK /stɒkˈmɑrkɪt/ · US /stɒkˈmɑrkɪt/
A market where stocks and shares are bought and sold.
The stock market can change every day with new prices.
→ Thị trường chứng khoán có thể thay đổi mỗi ngày với giá mới.
The stock market is rising.→ Thị trường chứng khoán đang tăng.
Đồng nghĩa
equity marketshare market
Collocations
stock market crashinvest in the stock marketstock market volatility
🎯 IELTS: Sử dụng thị trường chứng khoán trong các bài viết về kinh tế.
Thị trường chung; viết liền không cách.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...