stock market
Nghĩa
Định nghĩa · A market where stocks and shares are bought and sold.
“The stock market can change every day with new prices.”Thị trường chứng khoán có thể thay đổi mỗi ngày với giá mới.
“The stock market is rising.”Thị trường chứng khoán đang tăng.
Mẹo IELTS · Sử dụng thị trường chứng khoán trong các bài viết về kinh tế.
Ghi chú · Thị trường chung; viết liền không cách.