Costly
/ˈkɒstli/ A2
Nghĩa
Tốn kém
adj
Định nghĩa · Expensive and not worth the cost.
“Buying a new car can be very costly for many people.”Mua một chiếc xe mới có thể rất tốn kém cho nhiều người.
“That was a costly error.”Đó là một sai lầm tốn kém.
Trái nghĩa
cheapaffordable
Cụm hay dùng
costly mistakecostly investmentcostly repair
Họ từ
cost (n/v)costliness (n)
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về tài chính trong bài viết.
Ghi chú · Tốn kém, thường hàm ý hậu quả lớn.