Từ vựng A2

Chủ đề ngan-hang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

insurance policy

/ɪnˈʃʊərəns ˈpɒlɪsi/ A2

Nghĩa

Hợp đồng bảo hiểm n.phr

Định nghĩa · A contract that provides financial protection against risks.

“An insurance policy helps protect you from financial loss.”Hợp đồng bảo hiểm giúp bảo vệ bạn khỏi tổn thất tài chính.

“Check your insurance policy details.”Kiểm tra chi tiết hợp đồng bảo hiểm.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của bảo hiểm trong bài viết.

Ghi chú · Hợp đồng bảo hiểm; viết liền không cách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...