Từ vựng A2

Chủ đề ngan-hang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Outsource

/ˈaʊtsɔrs/ A2

Nghĩa

Thuê ngoài v

Định nghĩa · To hire an outside company to do work.

“Many companies outsource their customer service to save money.”Nhiều công ty thuê ngoài dịch vụ khách hàng để tiết kiệm tiền.

“They outsource IT support.”Họ thuê ngoài hỗ trợ IT.

Mẹo IELTS · Đề cập đến thuê ngoài trong các bài viết về kinh doanh.

Ghi chú · Thuê ngoài; thường dùng trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...