Kho từ › ngan-hang › Short-termcost

Short-termcost

A2 n.phr 📁 ngan-hang
Chi phí ngắn hạn
UK /ˈʃɔrtˌtɜrmkɒst/ · US /ˈʃɔrtˌtɜrmkɒst/
Costs that are only for a short period.
The short-term cost of the project is very high this month.
→ Chi phí ngắn hạn của dự án rất cao trong tháng này.
Short-term costs are high initially.→ Chi phí ngắn hạn ban đầu cao.
Đồng nghĩa
immediate costshort-run cost
Collocations
short-term cost analysisincur short-term costs
Họ từ
short-term (adj)cost (n)
🎯 IELTS: Nói về ảnh hưởng của chi phí ngắn hạn.
Ghép từ: short-term + cost, viết liền hoặc gạch nối.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...