Từ vựng A2

Chủ đề ngan-hang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

balance of trade

/ˌbælɪns əv ˈtreɪd/ A2

Nghĩa

Cán cân thương mại n.phr

Định nghĩa · The difference between a country's exports and imports.

“The balance of trade measures exports and imports of goods.”Cán cân thương mại đo lường xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa.

“The balance of trade improved.”Cán cân thương mại cải thiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng cán cân thương mại trong các bài viết về kinh tế.

Ghi chú · Ghép từ: balance + of + trade, viết liền hoặc rời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...