Từ vựng A2

Chủ đề ngan-hang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cost of borrowing

/ˌkɒst əv ˈbɒrəʊɪŋ/ A2

Nghĩa

Chi phí vay n.phr

Định nghĩa · The total cost involved in borrowing money.

“The cost of borrowing affects how much people can spend.”Chi phí vay ảnh hưởng đến số tiền mà mọi người có thể chi tiêu.

“The cost of borrowing is low.”Chi phí vay thấp.

Mẹo IELTS · Thảo luận về chi phí vay trong ngữ cảnh tài chính.

Ghi chú · Ghép từ: cost + of + borrowing, viết liền hoặc rời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...