Từ vựng A2

Chủ đề ngan-hang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

retail banking

/ˈriːteɪl ˈbæŋkɪŋ/ A2

Nghĩa

Ngân hàng bán lẻ n.phr

Định nghĩa · Banking services for individual customers.

“Retail banking offers services to individual customers and small businesses.”Ngân hàng bán lẻ cung cấp dịch vụ cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp nhỏ.

“She works in retail banking at a local branch.”Cô ấy làm việc trong ngân hàng bán lẻ tại một chi nhánh địa phương.

Mẹo IELTS · Nói về tài chính, hãy dùng từ này trong IELTS.

Ghi chú · Dịch vụ ngân hàng cho cá nhân, khác với ngân hàng doanh nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...