investment bank
Nghĩa
Định nghĩa · A financial institution that helps companies raise capital.
“An investment bank helps companies raise money for projects.”Ngân hàng đầu tư giúp các công ty huy động tiền cho các dự án.
“He got a job at an investment bank.”Anh ấy nhận việc tại một ngân hàng đầu tư.
Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh vai trò của ngân hàng đầu tư trong kinh tế.
Ghi chú · Thường viết liền 'investment bank' hoặc 'investment banking'.