Từ vựng A2

Chủ đề ngan-hang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

investment bank

/ɪnˈvɛstmənt bæŋk/ A2

Nghĩa

Ngân hàng đầu tư n.phr

Định nghĩa · A financial institution that helps companies raise capital.

“An investment bank helps companies raise money for projects.”Ngân hàng đầu tư giúp các công ty huy động tiền cho các dự án.

“He got a job at an investment bank.”Anh ấy nhận việc tại một ngân hàng đầu tư.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh vai trò của ngân hàng đầu tư trong kinh tế.

Ghi chú · Thường viết liền 'investment bank' hoặc 'investment banking'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...