Từ vựng A2

Chủ đề phong-ngu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nightstand

/ˈnaɪtˌstænd/ A2

Nghĩa

bàn cạnh giường n

Định nghĩa · A small table next to a bed.

“She placed her book on the nightstand before sleeping.”Cô đặt cuốn sách lên bàn cạnh giường trước khi ngủ.

“I put my glasses on the nightstand.”Tôi để kính lên bàn cạnh giường.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nội thất trong IELTS.

Ghi chú · Bàn nhỏ cạnh giường ngủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...