Từ vựng A2

Chủ đề phong-ngu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drawer

/drɔːr/ A2

Nghĩa

ngăn kéo n

Định nghĩa · A box that slides in and out of furniture.

“I found my keys in the top drawer.”Tôi tìm thấy chìa khóa trong ngăn kéo trên cùng.

“The drawer is stuck.”Ngăn kéo bị kẹt.

Đồng nghĩa compartmenttray

Mẹo IELTS · Mô tả cách sắp xếp đồ đạc trong ngăn kéo.

Ghi chú · Ngăn kéo, có thể kéo ra đẩy vào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...