Từ vựng A2

Chủ đề do-trang-suc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sparkle

/ˈspɑrkəl/ A2

Nghĩa

lấp lánh v

Định nghĩa · To shine brightly with small flashes of light.

“The ring will sparkle when the sun hits it.”Chiếc nhẫn sẽ lấp lánh khi ánh nắng chiếu vào.

“The lake sparkled in the moonlight.”Mặt hồ lấp lánh dưới ánh trăng.

Mẹo IELTS · Đề cập đến lấp lánh trong các bài viết về thiên nhiên.

Ghi chú · Lấp lánh, thường dùng cho ánh sáng phản chiếu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...