Từ vựng A2

Chủ đề do-trang-suc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bangle

/ˈbæŋɡl/ A2

Nghĩa

vòng tay n

Định nghĩa · A decorative bracelet worn on the arm.

“She loves to wear colorful bangles on her wrist.”Cô ấy thích đeo những chiếc vòng tay nhiều màu sắc trên cổ tay.

“She wore a silver bangle.”Cô ấy đeo một chiếc vòng tay bạc.

Đồng nghĩa braceletarmlet
Cụm hay dùng gold banglebangle set

Mẹo IELTS · Mô tả phong cách trang sức trong bài viết.

Ghi chú · Vòng tay cứng, thường không có khóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...