Từ vựng A2

Chủ đề do-trang-suc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hoop

/huːp/ A2

Nghĩa

bông tai vòng n

Định nghĩa · A circular piece of jewelry worn on the ear.

“Hoop earrings are a popular choice for many people.”Bông tai vòng là lựa chọn phổ biến của nhiều người.

“She loves hoop earrings.”Cô ấy thích bông tai vòng.

Đồng nghĩa ringcircle

Mẹo IELTS · Mô tả trang sức trong IELTS Speaking với từ này.

Ghi chú · Bông tai vòng hoặc vòng tròn nói chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...