Từ vựng A2

Chủ đề do-trang-suc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bejeweled

/bɪˈdʒuːəld/ A2

Nghĩa

được trang trí bằng đá quý adj

Định nghĩa · Decorated with jewels or gems.

“The bejeweled crown was worn by the queen.”Chiếc vương miện được trang trí bằng đá quý được đội bởi nữ hoàng.

“The queen wore a bejeweled tiara.”Nữ hoàng đội một chiếc vương miện đính đá quý.

Đồng nghĩa adorneddecorated

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả vẻ đẹp trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng cho trang sức đính đá quý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...