bejeweled
/bɪˈdʒuːəld/ A2
Nghĩa
được trang trí bằng đá quý
adj
Định nghĩa · Decorated with jewels or gems.
“The bejeweled crown was worn by the queen.”Chiếc vương miện được trang trí bằng đá quý được đội bởi nữ hoàng.
“The queen wore a bejeweled tiara.”Nữ hoàng đội một chiếc vương miện đính đá quý.
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả vẻ đẹp trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng cho trang sức đính đá quý.