Từ vựng A2

Chủ đề do-trang-suc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dazzle

/ˈdæzl/ A2

Nghĩa

làm choáng ngợp v

Định nghĩa · to impress someone greatly with beauty or skill

“The necklace can dazzle everyone at the party.”Chiếc vòng cổ có thể làm choáng ngợp mọi người tại bữa tiệc.

“The fireworks dazzled the crowd.”Pháo hoa làm đám đông choáng ngợp.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong mô tả để tạo ấn tượng mạnh mẽ.

Ghi chú · Làm chói mắt hoặc gây ấn tượng mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...