Từ vựng A2

Chủ đề do-trang-suc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tassel

/ˈtæsl/ A2

Nghĩa

tua rua n

Định nghĩa · A decorative hanging made of threads or cords.

“The tassel on her necklace added a nice touch.”Tua rua trên chiếc vòng cổ của cô ấy thêm phần nổi bật.

“The curtain has gold tassels.”Rèm có tua rua vàng.

Đồng nghĩa fringetuft

Mẹo IELTS · Sử dụng tua rua trong các bài viết về thời trang.

Ghi chú · Tua rua trang trí trên quần áo, mũ, v.v.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...