Từ vựng A2

Chủ đề do-trang-suc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fashioned

/ˈfæʃənd/ A2

Nghĩa

được tạo ra adj

Định nghĩa · Created or shaped in a particular way.

“This bracelet is fashioned from recycled materials.”Chiếc vòng tay này được tạo ra từ vật liệu tái chế.

“The sculpture was fashioned from clay.”Tác phẩm điêu khắc được tạo ra từ đất sét.

Mẹo IELTS · Mô tả cách tạo ra sản phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Quá khứ của 'fashion' (tạo ra), thường dùng bị động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...