Từ vựng A2

Chủ đề phong-khach · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coffee table

/ˈkɔː.fi ˈteɪ.bəl/ A2

Nghĩa

bàn cà phê n.phr

Định nghĩa · A low table used for placing drinks or books.

“I put my coffee on the coffee table.”Tôi đặt cà phê của mình lên bàn cà phê.

“Put the magazine on the coffee table.”Đặt tạp chí lên bàn cà phê.

Mẹo IELTS · Nên mô tả nội thất trong bài viết.

Ghi chú · Bàn cà phê, thường đặt trước ghế sofa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...