coffee table
/ˈkɔː.fi ˈteɪ.bəl/ A2
Nghĩa
bàn cà phê
n.phr
Định nghĩa · A low table used for placing drinks or books.
“I put my coffee on the coffee table.”Tôi đặt cà phê của mình lên bàn cà phê.
“Put the magazine on the coffee table.”Đặt tạp chí lên bàn cà phê.
Đồng nghĩa
tablecenter table
Cụm hay dùng
coffee table bookglass coffee table
Mẹo IELTS · Nên mô tả nội thất trong bài viết.
Ghi chú · Bàn cà phê, thường đặt trước ghế sofa.