Kho từ › health › Adverse reaction

Adverse reaction ID 407471

B2 n.phr 📁 health IELTS
Phản ứng bất lợi
Some people may experience adverse reactions to certain medications.
→ Một số người có thể gặp phản ứng bất lợi khi sử dụng một số loại thuốc nhất định.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...