Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

05. Health

ID 585887
41 từ vựng C1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  41 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
n.phr
Một chế độ ăn uống cân bằng
If you have a balanced diet, you are getting all the vitamins you need.
Nếu bạn có một chế độ ăn uống cân bằng, bạn sẽ nhận được những loại vitamin cơ thể cần.
Chi tiết
Eating a balanced diet helps maintain good health.Ăn một chế độ ăn uống cân bằng giúp duy trì sức khỏe tốt.
Đồng nghĩanutritionally balanced diethealthy eating plan
Cụm hay dùngbalanced diet planmaintain a balanced dietfollow a balanced diet
Cụm từ này thường dùng trong dinh dưỡng.
n.phr
Các chất protein
Women with a greater lean body mass have higher rates of proteins synthesis in pregnancy.
Những người phụ nữ có thân hình săn chắc hơn có tỷ lệ tổng hợp các chất protein trong thai kỳ.
Chi tiết
Proteins are essential for muscle growth and repair.Các chất protein rất cần thiết cho sự phát triển và sửa chữa cơ bắp.
Đồng nghĩaproteinsbuilding blocks
Cụm hay dùnghigh-protein dietprotein sourcesprotein intake
Cụm từ này thường dùng trong dinh dưỡng.
n.phr
Các chất carbohydrates
You should eat your carbohydrates within two hours after your workout.
Bạn nên ăn các đồ có chứa các chất carbonhydrate hai giờ sau khi tập luyện.
Chi tiết
Carbohydrates are the body's main source of energy.Các chất carbohydrates là nguồn năng lượng chính cho cơ thể.
Đồng nghĩacarbsenergy sources
Cụm hay dùngcomplex carbohydratessimple carbohydratescarbohydrate-rich foods
Cụm từ này thường dùng trong dinh dưỡng.
/greinz/
n.phr
Các loại ngũ cốc
A tornado destroyed grains field across much of the delta.
Một cơn lốc xoáy đã phá hủy hết các các cánh đồng trồng ngũ cốc ở vùng đồng bằng.
Chi tiết
Grains are a staple food in many cultures.Các loại ngũ cốc là thực phẩm chính trong nhiều nền văn hóa.
Đồng nghĩacerealsseeds
Cụm hay dùngwhole grainsgrain productsgrain-based foods
Cụm từ này thường dùng trong dinh dưỡng.
n.phr
Sản phẩm từ sữa
There is no reason to believe that any other type of yoghurt or dairy product is implicated in the outbreak.
Không có lý do gì để tin rằng có bất kì loại sữa chua uống hay sản phẩm từ sữa nào có liên quan đến sự bùng phát này.
Chi tiết
Dairy produce is rich in calcium and vitamins.Sản phẩm từ sữa rất giàu canxi và vitamin.
Đồng nghĩamilk productsdairy items
Cụm hay dùngdairy productsdairy industrydairy consumption
Cụm từ này thường dùng trong dinh dưỡng.
/fæts/
n.phr
Các chất béo
The layer of subcutaneous fat provides women with better insulation than men.
Lượng mỡ dưới da của phụ nữ giúp họ có khả năng giữ nhiệt tốt hơn nam giới.
Chi tiết
Fats are essential for hormone production and energy storage.Các chất béo rất cần thiết cho việc sản xuất hormone và lưu trữ năng lượng.
Đồng nghĩalipidsoils
Cụm hay dùnghealthy fatssaturated fatsunsaturated fats
Cụm từ này thường dùng trong dinh dưỡng.
/ˌvedʒəˈteriən/
n
người ăn chay
More restaurants cater to vegetarians.
Nhiều nhà hàng phục vụ người ăn chay hơn.
Chi tiết
Many vegetarians choose plant-based diets for health reasons.Nhiều người ăn chay chọn chế độ ăn dựa trên thực vật vì lý do sức khỏe.
Đồng nghĩaplant-eaternon-meat eater
Cụm hay dùngstrict vegetarianlacto-vegetarianvegetarian diet
Cụm từ này thường dùng khi nói về chế độ ăn.
n.phr
Trong một nỗ lực để
In an effort to lose weight, people started exercising regularly and eating healthier.
Trong một nỗ lực giảm cân, mọi người bắt đầu tập thể dục thường xuyên và ăn uống lành mạnh hơn.
Chi tiết
In an effort to improve health, many people exercise regularly.Trong một nỗ lực để cải thiện sức khỏe, nhiều người tập thể dục thường xuyên.
Đồng nghĩaattemptendeavor
Cụm hay dùngin an effort to succeedin an effort to reduce
Thường dùng khi nói về nỗ lực.
n.phr
Giữ sức khỏe / Giữ gìn sự cân đối
Regular exercise and a balanced diet are important to stay healthy and keep fit.
Tập thể dục thường xuyên và ăn uống cân bằng rất quan trọng để giữ sức khỏe và giữ gìn sự cân đối.
Chi tiết
It's important to stay healthy and keep fit through exercise.Giữ sức khỏe và giữ gìn sự cân đối qua tập thể dục là rất quan trọng.
Đồng nghĩastay in shapemaintain health
Cụm hay dùngstay healthy lifestylekeep fit routine
Liên quan đến sức khỏe cá nhân.
n.phr
Duy trì vóc dáng
Regular exercise and a balanced diet are crucial to maintain fitness and overall well-being.
Tập thể dục thường xuyên và một chế độ ăn uống cân bằng là rất quan trọng để duy trì vó dáng và sức khỏe tổng thể.
Chi tiết
It's essential to maintain fitness for overall well-being.Duy trì vóc dáng là cần thiết cho sức khỏe tổng thể.
Đồng nghĩakeep fitstay active
Cụm hay dùngmaintain fitness levelmaintain fitness routine
Thường dùng trong ngữ cảnh thể dục.
n.phr
Trung tâm thể dục
Residents tend to visit fitness centres to work out and stay in shape.
Người dân có xu hướng đến các trung tâm thể dục để tập luyện và duy trì vóc dáng.
Chi tiết
I go to the fitness centre three times a week.Tôi đến trung tâm thể dục ba lần một tuần.
Đồng nghĩagymhealth club
Cụm hay dùnglocal fitness centrefitness centre membership
Liên quan đến thể dục và sức khỏe.
n.phr
Thiết bị giải trí/ thể thao
The new sports complex offers a wide range of sports and entertainment facilities for people of all ages.
Khu liên hợp thể thao mới cung cấp một loạt các thiết bị giải trí và thể thao cho mọi người ở mọi lứa tuổi.
Chi tiết
The sports and entertainment facilities are well-equipped.Các thiết bị giải trí và thể thao được trang bị tốt.
Đồng nghĩarecreational facilitiesleisure facilities
Cụm hay dùngmodern sports facilitiesentertainment facilities design
Thường dùng trong ngữ cảnh giải trí.
n.phr
Đi xe đạp
I do not suggest you ride a bicycle without light at night.
Tớ khuyên cậu đừng bao giờ đi xe đạp vào buổi tối mà không có đèn.
Chi tiết
I prefer to ride a bicycle to work for exercise.Tôi thích đi xe đạp đến nơi làm việc để tập thể dục.
Đồng nghĩacyclebicycle ride
Cụm hay dùngride a bikeride a bicycle to workenjoy riding a bicycle
Cụm từ này thường dùng khi nói về phương tiện di chuyển.
v.phr
Sử dụng giao thông công cộng
Taking public transport instead of driving private car is good for the planet and good for your budget.
Sử dụng các phương tiện giao thông công cộng thay vì lái xe tốt cho cả hành tinh này và hầu bao của bạn.
Chi tiết
Taking public transport is eco-friendly and cost-effective.Sử dụng giao thông công cộng thân thiện với môi trường và tiết kiệm chi phí.
Đồng nghĩause public transittake mass transit
Cụm hay dùngtake the bustake the trainuse public transport
Cụm từ này thường dùng khi nói về phương tiện giao thông.
n.phr
Tăng cường sức đề kháng
Regular exercise helps build up resistance to common illnesses.
Tập thể dục thường xuyên giúp tăng cường sức đề kháng trước các bệnh thông thường.
Chi tiết
Eating fruits helps build up resistance to diseases.Ăn trái cây giúp tăng cường sức đề kháng với bệnh tật.
Đồng nghĩaboost immunityenhance resistance
Cụm hay dùngbuild up resistance to infectionbuild up resistance naturally
Liên quan đến sức khỏe và dinh dưỡng.
n.phr
Phản ứng bất lợi
Some people may experience adverse reactions to certain medications.
Một số người có thể gặp phản ứng bất lợi khi sử dụng một số loại thuốc nhất định.
Chi tiết
Some people have an adverse reaction to certain medications.Một số người có phản ứng bất lợi với một số loại thuốc.
Đồng nghĩanegative reactionunfavorable response
Cụm hay dùngadverse reaction to drugsadverse reaction symptoms
Thường dùng trong y học.
n.phr
Tận hưởng một sức khỏe tốt
To enjoy a good health, we must first discipline and control our own mind.
Để có được một sức khỏe tốt, chúng ta trước hết cần phải rèn luyện và kiểm soát tâm trí.
Chi tiết
Regular exercise helps you enjoy a good health.Tập thể dục thường xuyên giúp bạn tận hưởng một sức khỏe tốt.
Đồng nghĩamaintain good healthexperience wellness
Cụm hay dùngenjoy good healthenjoy a healthy lifestyleenjoy physical fitness
Cụm từ này thường dùng khi nói về sức khỏe.
n.phr
Ăn kiêng
Nowadays, people often go on a diet to lose weight.
Ngày nay, mọi người thường ăn kiêng để giảm cân.
Chi tiết
Many people go on a diet to lose weight.Nhiều người ăn kiêng để giảm cân.
Đồng nghĩarestrict dietcaloric restriction
Cụm hay dùnggo on a strict dietgo on a balanced diet
Thường dùng trong ngữ cảnh giảm cân.
n.phr
Hoạt động thể dục nhẹ nhàng
After an accident, it's important to start with gentle exercises to gradually regain strength.
Sau tai nạn, điều quan trọng là bắt đầu với các hoạt động thể dục nhẹ nhàng để dần lấy lại sức.
Chi tiết
Gentle exercise is suitable for all ages.Hoạt động thể dục nhẹ nhàng phù hợp với mọi lứa tuổi.
Đồng nghĩalight exercisemoderate activity
Cụm hay dùnggentle exercise routinegentle exercise benefits
Thường dùng trong ngữ cảnh sức khỏe.
v.phr
Phẫu thuật
He has to have an operation on his shoulder.
Anh ấy phải làm phẫu thuật vai.
Chi tiết
He had an operation to remove his appendix.Anh ấy đã phẫu thuật để loại bỏ ruột thừa của mình.
Đồng nghĩasurgerymedical procedure
Cụm hay dùnghave a major operationhave a minor operationundergo surgery
Cụm từ này thường dùng trong y tế.
n.phr
Liệu trình thuốc
The doctor prescribed a course of medication to treat the infection.
Bác sĩ đã kê đơn một liệu trình thuốc để điều trị nhiễm trùng.
Chi tiết
He followed a strict course of medication for his illness.Anh ấy đã tuân theo một liệu trình thuốc nghiêm ngặt cho bệnh của mình.
Đồng nghĩatreatment planmedical regimen
Cụm hay dùnglong course of medicationcomplete course of medication
Thường dùng trong y tế để chỉ liệu trình điều trị.
n.phr
Hoạt động thể thao xã hội mang tính cạnh tranh
Participating in a competitive and social sporting activities burns calories and helps to prevent obesity.
Tham gia vào một hoạt động thể thao xã hội mang tính cạnh tranh giúp đốt cháy klo và ngăn ngừa béo phì.
Chi tiết
Competitive and social sporting activities promote teamwork and friendship.Hoạt động thể thao xã hội mang tính cạnh tranh thúc đẩy tinh thần đồng đội và tình bạn.
Đồng nghĩacompetitive sportssocial sports
Cụm hay dùngparticipate in competitive sportsenjoy social sporting activitiesjoin a sports club
Cụm từ này thường dùng khi nói về thể thao.
n.phr
Những cách hiệu quả
There are many effective ways to reduce stress, such as practicing meditation and pursuing hobbies.
Có nhiều cách hiệu quả để giảm căng thẳng, chẳng hạn như thiền và theo đuổi các sở thích.
Chi tiết
There are many effective ways to improve your health.Có nhiều cách hiệu quả để cải thiện sức khỏe của bạn.
Đồng nghĩasuccessful methodsefficient techniques
Cụm hay dùngeffective ways to learneffective ways to communicate
Dùng để chỉ những phương pháp mang lại kết quả tốt.
n.phr
Giải tỏa áp lực /căng thẳng
Taking a walk in nature can help relieve pressure.
Đi dạo giữa thiên nhiên có thể giúp giải tỏa áp lực.
Chi tiết
Yoga can help relieve pressure after a long day.Yoga có thể giúp giải tỏa áp lực sau một ngày dài.
Đồng nghĩareduce stressease tension
Cụm hay dùngrelieve pressure at workrelieve stress effectively
Thường dùng để chỉ phương pháp giảm căng thẳng.
n.phr
Tâm lý lành mạnh
We are concerned with the physical and psychological well-being of our employees.
Chúng tôi quan tâm đến cả sức khỏe thể chất và tâm lý của nhân viên.
Chi tiết
Psychological well-being is crucial for overall health.Tâm lý lành mạnh rất quan trọng cho sức khỏe tổng thể.
Đồng nghĩamental healthemotional stability
Cụm hay dùngpromote psychological well-beingachieve psychological well-beingmaintain psychological health
Cụm từ này thường dùng trong tâm lý học.
n.phr
Quan trọng với
A strong opposition is vital to a healthy democracy.
Sự kháng cự mạnh mẽ là rất quan trọng với một nền dân chủ lành mạnh.
Chi tiết
Exercise is vital to maintaining a healthy lifestyle.Tập thể dục là quan trọng với việc duy trì lối sống lành mạnh.
Đồng nghĩaessentialcrucial
Cụm hay dùngvital rolevital importancevital signs
Cụm từ này thường dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng.
n.phr
Để gây / tránh căng thẳng
Incorporating herbs and teas into your daily regimen helps avoid stress.
Kết hợp các loại thảo mộc và trà vào chế độ ăn hàng ngày giúp tránh căng thẳng.
Chi tiết
Work can cause stress if not managed well.Công việc có thể gây căng thẳng nếu không được quản lý tốt.
Đồng nghĩacreate stressreduce stress
Cụm hay dùngcause stressavoid stressmanage stress
Cụm từ này thường dùng trong tâm lý học.
n.phr
Để giao tiếp với nhau
A clairvoyant could communicate with dead people.
Nhà ngoại cảm có thể giao tiếp với người đã chết.
Chi tiết
We communicate with each other through phone calls.Chúng tôi giao tiếp với nhau qua các cuộc gọi điện thoại.
Đồng nghĩainteractconnect
Cụm hay dùngeffectively communicatefail to communicate
Cần sử dụng trong các tình huống giao tiếp.
n.phr
Sự thư giãn cá nhân
Yoga is one of my personal favourite relaxations
Yoga là một trong những cách thư giãn cá nhân của tôi.
Chi tiết
Personal relaxation is important for mental health.Sự thư giãn cá nhân rất quan trọng cho sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩaleisurerecreation
Cụm hay dùngpersonal relaxation techniquespersonal relaxation time
Nên kết hợp với các hoạt động thư giãn.
n.phr
Các hình thức thay thế của
Doctors these days tend to be more open- minded about alternative forms of medicine.
Ngày nay, bác sĩ có xu hướng sẵn sàng tiếp thu các hình thức thay thế của các loại thuốc.
Chi tiết
There are alternative forms of transportation in the city.Có các hình thức thay thế giao thông trong thành phố.
Đồng nghĩasubstituteoption
Cụm hay dùngalternative forms of energyalternative forms of medicine
Dùng để so sánh các lựa chọn khác nhau.
n.phr
Cây cỏ làm thuốc
Medicinal herbs may relieve common ailments like indigestion, stress and headaches.
Thảo dược giúp giảm các bệnh thông thường như khó tiêu, căng thẳng và đau đầu
Chi tiết
Medicinal herbs can treat various illnesses.Cây cỏ làm thuốc có thể chữa nhiều bệnh.
Đồng nghĩahealing plantstherapeutic herbs
Cụm hay dùnguse medicinal herbscultivate medicinal herbs
Thường được sử dụng trong y học cổ truyền.
/'mæsɑ:ʤ/
n.phr
Xoa bóp
A qualified massage therapist helps relieve stress and pain by manipulating muscles in the body
Một nhà trị liệu xoa bóp có trình độ giúp giảm căng thẳng và đau đớn bằng cách tác động đến các cơ bắp trong cơ thể.
Chi tiết
I enjoy a relaxing massage after a long day.Tôi thích một buổi xoa bóp thư giãn sau một ngày dài.
Đồng nghĩakneadingrubbing
Cụm hay dùngget a massagetherapeutic massage
Rất phổ biến trong các liệu pháp thư giãn.
n.phr
Những lợi ích về sức khỏe
Regular exercise has numerous health benefits, including improved cardiovascular fitness and enhanced mental well-being.
Tập thể dục thường xuyên mang lại nhiều lợ ích về sức khỏe, bao gồm cải thiện sức khỏe tim mạch và nâng cao sức khỏe tinh thần.
Chi tiết
Regular exercise has many health benefits.Tập thể dục thường xuyên có nhiều lợi ích về sức khỏe.
Đồng nghĩahealth advantageswellness benefits
Cụm hay dùngsignificant health benefitshealth benefits of exercise
Dùng để chỉ những lợi ích cho sức khỏe.
v.phr
Cung cấp giáo dục về sức khỏe
The government aims to provide health education to raise awareness about preventive measures and healthy lifestyles.
Chính phủ đặt mục tiêu cung cấp giáo dục về sứ khỏe để nâng cao nhận thức về các biện pháp phòng ngừa và lối sống lành mạnh.
Chi tiết
Schools should provide health education to students.Các trường học nên cung cấp giáo dục về sức khỏe cho học sinh.
Đồng nghĩaoffer health informationteach health topics
Cụm hay dùngprovide health education programsprovide health education resources
Dùng để chỉ việc giáo dục về sức khỏe.
n.phr
Thực phẩm đã qua chế biến / Thức ăn nhanh
The fast food industry is making good progress in developing more healthy alternatives.
Ngành công nghiệp thức ăn nhanh đang có những tiến bộ tốt trong việc phát triển các sản phẩm thay thế có lợi cho sức khỏe.
Chi tiết
Processed food is convenient but not always healthy.Thực phẩm đã qua chế biến tiện lợi nhưng không phải lúc nào cũng tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩajunk foodfast food
Cụm hay dùngeat processed foodavoid processed food
Cần hạn chế trong chế độ ăn uống.
n.phr
Để duy trì một sức khỏe tốt
A clean water supply is crucial to stay in a good health.
Nguồn nước sạch là rất quan trọng để duy trì một sức khỏe tốt.
Chi tiết
Regular exercise helps stay in good health.Tập thể dục thường xuyên giúp duy trì sức khỏe tốt.
Đồng nghĩaremain healthystay fit
Cụm hay dùngstay in good healthstay physically active
Cần chú ý đến chế độ ăn uống và tập luyện.
n.phr
Vấn đề trí não/ thần kinh
The family has a history of mental problem.
Gia đình này có lịch sử về các vấn đề về trí não.
Chi tiết
Metal problems can affect daily life significantly.Vấn đề trí não có thể ảnh hưởng lớn đến cuộc sống hàng ngày.
Đồng nghĩamental issuesneurological problems
Cụm hay dùngaddress metal problemstreat metal problems
Cần sự quan tâm và hỗ trợ từ xã hội.
n.phr
Bệnh lý
Depressive symptoms frequently accompany physical illness.
Các triệu chứng trầm cảm thường đi kèm với các bệnh lí.
Chi tiết
Physical illness can limit daily activities.Bệnh lý có thể hạn chế các hoạt động hàng ngày.
Đồng nghĩasicknessdisease
Cụm hay dùngsuffer from physical illnesstreat physical illness
Cần chăm sóc y tế kịp thời.
v.phr
Dẫn đến béo phì
A diet that is high in fat and sugar can lead to obesity.
Một chế độ ăn uống với hàm lượng chất béo và đường cao có thể dẫn đến béo phì.
Chi tiết
Poor diet can lead to obesity in children.Chế độ ăn uống kém có thể dẫn đến béo phì ở trẻ em.
Đồng nghĩaresult in obesitycause overweight
Cụm hay dùnglead to obesitycontribute to obesity
Cần chú ý đến chế độ ăn uống.
v.phr
Thừa cân
If your luggage is overweight, you will have to pay extra.
Nếu hành lý quá cân, bạn sẽ phải trả thêm phụ phí.
Chi tiết
Many people are overweight due to unhealthy eating habits.Nhiều người thừa cân do thói quen ăn uống không lành mạnh.
Đồng nghĩaexcess weightoverweight condition
Cụm hay dùngbecome overweightstruggle with being overweight
Cần theo dõi cân nặng thường xuyên.
v.phr
Trong tình trạng sức khỏe kém
Although she was in a poor health, she managed to pass the exam.
Mặc dù cô ấy gặp vấn đề về sức khỏe, cô ấy đã vượt qua được bài kiểm tra.
Chi tiết
He is in poor health due to his lifestyle choices.Anh ấy trong tình trạng sức khỏe kém do lựa chọn lối sống.
Đồng nghĩaunhealthyill
Cụm hay dùngbe in poor healthsuffer from poor health
Cần chăm sóc sức khỏe tốt hơn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...