Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Destruction of rainforests

B2 IELTS

Nghĩa

Sự tàn phá rừng nhiệt đới n.phr

Định nghĩa · The act of cutting down and damaging tropical forests.

“Many people are very concerned about the destruction of rainforests.”Nhiều người rất quan tâm đến sự phá rừng nhiệt đới.

“The destruction of rainforests leads to loss of biodiversity.”Sự tàn phá rừng nhiệt đới dẫn đến mất đa dạng sinh học.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ cụ thể về tác động trong bài viết.

Ghi chú · Cần bảo vệ rừng nhiệt đới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...